Trang quốc gia · Châu Phi cận Sahara
Nếu bạn sinh ra ở Cape Verde
1 trong 20,814 em bé · 0,0048% ca sinh · khoảng 6.445 em mỗi năm
Hiện tại, khoảng 0,0048% trẻ sơ sinh trên thế giới sinh ra ở Cape Verde — 1 trong 20.814, tức khoảng 6.445 em mỗi năm và 18 em mỗi ngày. Tuổi thọ trung bình ở đó là 76,2 tuổi.
Cách tính 1 trong 20,814
Con số này không dựa trên dân số. Nó dùng số ca sinh: Cape Verde có khoảng 6.445 ca sinh mỗi năm, thế giới có khoảng 134.147.481. Chia hai con số, ta được 0,0048% — 1 trong 20.814. Dùng dân số sẽ đánh giá thấp các nước trẻ và đánh giá cao các nước già, nên mọi lượt rút đều được tính theo số ca sinh.
Dân số và số sinh
Cape Verde có 527.326 người — 0,0064% trong 8.185.260.817 người của nhóm 172 quốc gia này, xếp thứ 169 về dân số. Mỗi năm có 6.445 ca sinh, chiếm 0,0048% số ca sinh trên thế giới, nên tỷ lệ sinh bằng 0,75 lần tỷ lệ dân số. Tỷ lệ dưới 1 thường có nghĩa là cơ cấu dân số già hơn mức trung bình của nhóm; trên 1 là trẻ hơn. Dân số là ước tính năm 2025; số sinh sử dụng tỷ lệ sinh mới nhất (2024).
| Chỉ số | Giá trị | Tỷ lệ thế giới | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Dân số (2025) | 527.326 | 0,0064% | thứ 169 / 172 |
| Số sinh mỗi năm (2024) | 6.445 | 0,0048% | thứ 172 / 172 |
| Tỷ lệ sinh ÷ tỷ lệ dân số | 0,75× | — | — |
Dân số đang thay đổi thế nào
Dân số Cape Verde thay đổi 0,47% mỗi năm. Mỗi năm có khoảng 6.445 ca sinh và 2.687 ca tử vong, thay đổi tự nhiên +3,8 N; di cư ròng -1,3 N. Mật độ dân số là 130 người/km². Khoảng 409,4 N người sống ở thành thị. 24,7% dân số dưới 15 tuổi và 7,2% từ 65 tuổi trở lên.
| Chỉ số | Giá trị | Năm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng dân số hàng năm | 0,47% | 2025 |
| Số ca tử vong mỗi năm | 2.687 | 2024 |
| Thay đổi tự nhiên (sinh − tử) | +3.758 | 2024 |
| Di cư ròng | -1.284 | 2025 |
| Mật độ dân số | 130 /km² | 2024 |
| Dân số thành thị | 409.364 | 2025 |
| 0–14 tuổi | 24,7% | 2025 |
| 15–64 tuổi | 68,2% | 2025 |
| 65 tuổi trở lên | 7,2% | 2025 |
Các thành phần sử dụng năm gần nhất có dữ liệu cho từng chuỗi và có thể không cộng chính xác thành tỷ lệ tăng trưởng công bố.
Tuổi trung vị và triển vọng 2050
Tuổi trung vị của Cape Verde là 29,0 tuổi, so với mức trung vị thế giới 30,9. Liên Hợp Quốc dự báo 40,8 tuổi vào năm 2050, 566.134 người (tăng 7,4% so với năm 2025), tuổi thọ trung bình 80,6 tuổi (nữ 83,1, nam 78,3).
| Năm | Dân số (UN WPP 2024) |
|---|---|
| 1970 | 287.885 |
| 2000 | 453.318 |
| 2030 | 538.614 |
| 2050 | 566.134 |
Tuổi trung vị, dân số 2050 và tuổi thọ 2050: UN WPP 2024. Bảng dân số phía trên dùng ảnh chụp Ngân hàng Thế giới; bảng dự báo phía trên dùng UN WPP 2024.
Cơ cấu tuổi năm 2025
Tỷ lệ nam và nữ trong tổng dân số Cape Verde, theo nhóm tuổi.
UN WPP 2024, ước tính năm 2025. Tỷ lệ nam và nữ tính trên tổng dân số nên cộng lại bằng 100%.
Cuộc sống ở Cape Verde, qua những con số
| Chỉ số | Giá trị | Năm | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình nữ 79,4 · nam 73,1 | 76,2 tuổi | 2024 | Xếp hạng 70 cao trong 172 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 11,1 / 1,000 | 1,1% | 2024 | Xếp hạng 68 thấp trong 170 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 1 tuổi 10,6 / 1,000 | 1,1% | 2024 | Xếp hạng 73 thấp trong 170 quốc gia |
| Tử vong ở người mẹ khi sinh mỗi 100.000 ca sinh | 40 | 2023 | Xếp hạng 81 thấp trong 170 quốc gia |
| Số con trung bình mỗi phụ nữ | 1,51 | 2024 | Xếp hạng 52 thấp trong 172 quốc gia |
| Số năm đi học dự kiến | 12,7 năm | 2018 | Xếp hạng 91 cao trong 168 quốc gia |
| Tỷ lệ nhập học đại học | 24,3% | 2018 | Xếp hạng 105 cao trong 168 quốc gia |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) GDP bình quân đầu người, PPP | $12.165 | 2025 | Xếp hạng 107 cao trong 170 quốc gia |
| Bất bình đẳng thu nhập càng gần 0 càng bình đẳng | 42,40 | 2015 | Xếp hạng 30 cao trong 157 quốc gia |
| Người sống ở thành thị | 77,6% | 2025 | Xếp hạng 45 cao trong 172 quốc gia |
| Người làm nông nghiệp | 9,2% | 2025 | Xếp hạng 63 thấp trong 171 quốc gia |
| Người sử dụng internet | 74,7% | 2024 | Xếp hạng 97 cao trong 172 quốc gia |
| Tỷ lệ giết người trên 100.000 người | 7,0 | 2020 | Xếp hạng 122 thấp trong 155 quốc gia |
| Chi phí y tế tự trả tỷ lệ chi tiêu y tế | 25,7% | 2023 | Xếp hạng 68 thấp trong 168 quốc gia |
| Người lớn sống với HIV | 0,90% | 2024 | Xếp hạng 43 cao trong 142 quốc gia |
| Người hút thuốc | 10,4% | 2024 | Xếp hạng 35 thấp trong 151 quốc gia |
Khả năng sống đến từng độ tuổi
Trong 100 em bé sinh ra ở Cape Verde, khoảng 98,9% sống đến 5 tuổi và 50,0% đến 80 tuổi. Mức trung bình thế giới là 96,5% và 48,3%.
| Tuổi | Quốc gia này | Thế giới |
|---|---|---|
| 5 | 98,9% | 96,5% |
| 20 | 98,6% | 95,1% |
| 40 | 96,3% | 92,0% |
| 60 | 87,7% | 82,9% |
| 80 | 50,0% | 48,3% |
Bảng sống UN WPP 2024, năm 2025, cả hai giới.
Cách đọc những con số này
Thu nhập được thể hiện bằng sức mua tương đương đô la, vì vậy nó so sánh số tiền mua được ở địa phương thay vì tỷ giá hối đoái trên thị trường. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi là tỷ lệ trẻ sơ sinh chết trước ngày sinh nhật thứ 5; tỷ lệ tử vong bà mẹ là trên 100.000 trẻ sinh sống. Chỉ số Gini gần bằng 0 có nghĩa là phân phối thu nhập bình đẳng hơn và số cao hơn có nghĩa là bất bình đẳng hơn.
Mỗi chỉ báo sử dụng năm gần đây nhất với giá trị không trống, giá trị này có thể khác nhau tùy theo quốc gia; thứ hạng so sánh quốc gia này với 171 quốc gia khác trong tập dữ liệu, không phải với mọi quốc gia trên Trái đất. Khi thiếu giá trị, trang sẽ hiển thị dấu gạch ngang thay vì ước tính. Các con số toàn cầu và khu vực được tính theo dân số; tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi được tính theo số ca sinh.
Cape Verde so với Châu Phi cận Sahara
Tuổi thọ trung bình ở Cape Verde là 76,2 tuổi, so với mức trung bình 62,8 của Châu Phi cận Sahara. Tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi là 1,1%, so với 7,1% của khu vực. Thu nhập bình quân đầu người là $12.165, so với $5.782 của khu vực; số năm đi học dự kiến là 12,7 so với 9,4. 77,6% người dân sống ở thành thị, so với 44,7% của khu vực.
| Chỉ số | Cape Verde | Châu Phi cận Sahara | thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ | 76,2 tuổi | 62,8 tuổi | 73,4 tuổi |
| tử vong dưới 5 tuổi | 1,1% | 7,1% | 3,8% |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) | $12.165 | $5.782 | $25.560 |
| Dự kiến đi học | 12,7 năm | 9,4 năm | 12,5 năm |
| Người dân ở các thành phố | 77,6% | 44,7% | 57,8% |
Cuộc sống ở đó trông như thế nào
Ghép những con số này lại, ta được một cuộc đời: trung bình khoảng 76,2 năm, với khoảng 11,1 trong mỗi 1.000 em bé qua đời trước sinh nhật thứ năm. Một đứa trẻ có thể học 12,7 năm, và thu nhập bình quân đầu người khoảng $12.165. Đây đều là số trung bình — mỗi cuộc đời vẫn nằm ở đâu đó trên phân bố.
Nếu bạn chơi với một người sinh ra ở Cape Verde
Trò chơi rút Cape Verde trong khoảng 1/20.814 ca sinh. Từ đó, cuộc đời chạy qua từng năm: tuổi thọ trung bình 76,2 năm, nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 1,1%, thu nhập bình quân đầu người khoảng $12.165. Lựa chọn thay đổi xác suất; số liệu khởi điểm thì không.
Cách trình mô phỏng cuộc sống hoạt động · Cách chơi một cuộc đời · Cài lên màn hình chính
Câu hỏi thường gặp
Xác suất sinh ra ở Cape Verde là bao nhiêu?
Tuổi thọ trung bình ở Cape Verde là bao nhiêu?
Mỗi năm có bao nhiêu em bé sinh ra ở Cape Verde?
Dân số của Cape Verde là bao nhiêu?
Xác suất sinh ra ở Cape Verde có bằng tỷ lệ dân số không?
Sinh ra ở Cape Verde có phải là điều tốt trong trò chơi không?
Nguồn: Chỉ số phát triển thế giới của Ngân hàng Thế giới, cùng Triển vọng dân số thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc và UN IGME về sinh và tử vong. Mỗi chỉ số lấy năm gần nhất có dữ liệu; năm được ghi chú khi khác nhau. Trang cập nhật 25 thg 10, 2026.