Trang quốc gia · Châu Phi cận Sahara
Nếu bạn sinh ra ở Eswatini
1 trong 4,516 em bé · 0,02% ca sinh · khoảng 29.706 em mỗi năm
Hiện tại, khoảng 0,02% trẻ sơ sinh trên thế giới sinh ra ở Eswatini — 1 trong 4.516, tức khoảng 29.706 em mỗi năm và 81 em mỗi ngày. Tuổi thọ trung bình ở đó là 64,3 tuổi.
Cách tính 1 trong 4,516
Con số này không dựa trên dân số. Nó dùng số ca sinh: Eswatini có khoảng 29.706 ca sinh mỗi năm, thế giới có khoảng 134.147.481. Chia hai con số, ta được 0,02% — 1 trong 4.516. Dùng dân số sẽ đánh giá thấp các nước trẻ và đánh giá cao các nước già, nên mọi lượt rút đều được tính theo số ca sinh.
Dân số và số sinh
Eswatini có 1.256.174 người — 0,02% trong 8.185.260.817 người của nhóm 172 quốc gia này, xếp thứ 158 về dân số. Mỗi năm có 29.706 ca sinh, chiếm 0,02% số ca sinh trên thế giới, nên tỷ lệ sinh bằng 1,44 lần tỷ lệ dân số. Tỷ lệ dưới 1 thường có nghĩa là cơ cấu dân số già hơn mức trung bình của nhóm; trên 1 là trẻ hơn. Dân số là ước tính năm 2025; số sinh sử dụng tỷ lệ sinh mới nhất (2024).
| Chỉ số | Giá trị | Tỷ lệ thế giới | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Dân số (2025) | 1.256.174 | 0,02% | thứ 158 / 172 |
| Số sinh mỗi năm (2024) | 29.706 | 0,02% | thứ 144 / 172 |
| Tỷ lệ sinh ÷ tỷ lệ dân số | 1,44× | — | — |
Dân số đang thay đổi thế nào
Dân số Eswatini thay đổi 1,07% mỗi năm. Mỗi năm có khoảng 29.706 ca sinh và 9.711 ca tử vong, thay đổi tự nhiên +20 N; di cư ròng -5,8 N. Mật độ dân số là 72 người/km². Khoảng 335,7 N người sống ở thành thị. 33,0% dân số dưới 15 tuổi và 4,3% từ 65 tuổi trở lên.
| Chỉ số | Giá trị | Năm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng dân số hàng năm | 1,07% | 2025 |
| Số ca tử vong mỗi năm | 9.711 | 2024 |
| Thay đổi tự nhiên (sinh − tử) | +19.995 | 2024 |
| Di cư ròng | -5.775 | 2025 |
| Mật độ dân số | 72 /km² | 2024 |
| Dân số thành thị | 335.667 | 2025 |
| 0–14 tuổi | 33,0% | 2025 |
| 15–64 tuổi | 62,7% | 2025 |
| 65 tuổi trở lên | 4,3% | 2025 |
Các thành phần sử dụng năm gần nhất có dữ liệu cho từng chuỗi và có thể không cộng chính xác thành tỷ lệ tăng trưởng công bố.
Tuổi trung vị và triển vọng 2050
Tuổi trung vị của Eswatini là 22,5 tuổi, so với mức trung vị thế giới 30,9. Liên Hợp Quốc dự báo 29,4 tuổi vào năm 2050, 1.505.331 người (tăng 19,8% so với năm 2025), tuổi thọ trung bình 67,5 tuổi (nữ 70,7, nam 64,4).
| Năm | Dân số (UN WPP 2024) |
|---|---|
| 1970 | 441.216 |
| 2000 | 1.041.414 |
| 2030 | 1.320.918 |
| 2050 | 1.505.331 |
Tuổi trung vị, dân số 2050 và tuổi thọ 2050: UN WPP 2024. Bảng dân số phía trên dùng ảnh chụp Ngân hàng Thế giới; bảng dự báo phía trên dùng UN WPP 2024.
Cơ cấu tuổi năm 2025
Tỷ lệ nam và nữ trong tổng dân số Eswatini, theo nhóm tuổi.
UN WPP 2024, ước tính năm 2025. Tỷ lệ nam và nữ tính trên tổng dân số nên cộng lại bằng 100%.
Cuộc sống ở Eswatini, qua những con số
| Chỉ số | Giá trị | Năm | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình nữ 67,1 · nam 61,3 | 64,3 tuổi | 2024 | Xếp hạng 148 cao trong 172 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 45,1 / 1,000 | 4,5% | 2024 | Xếp hạng 137 thấp trong 170 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 1 tuổi 42,2 / 1,000 | 4,2% | 2024 | Xếp hạng 147 thấp trong 170 quốc gia |
| Tử vong ở người mẹ khi sinh mỗi 100.000 ca sinh | 118 | 2023 | Xếp hạng 113 thấp trong 170 quốc gia |
| Số con trung bình mỗi phụ nữ | 2,72 | 2024 | Xếp hạng 117 thấp trong 172 quốc gia |
| Số năm đi học dự kiến | 12,8 năm | 2013 | Xếp hạng 90 cao trong 168 quốc gia |
| Tỷ lệ nhập học đại học | 6,4% | 2013 | Xếp hạng 145 cao trong 168 quốc gia |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) GDP bình quân đầu người, PPP | $12.529 | 2025 | Xếp hạng 106 cao trong 170 quốc gia |
| Bất bình đẳng thu nhập càng gần 0 càng bình đẳng | 54,60 | 2016 | Xếp hạng 3 cao trong 157 quốc gia |
| Người sống ở thành thị | 26,7% | 2025 | Xếp hạng 161 cao trong 172 quốc gia |
| Người làm nông nghiệp | 14,5% | 2025 | Xếp hạng 81 thấp trong 171 quốc gia |
| Người sử dụng internet | 63,4% | 2024 | Xếp hạng 113 cao trong 172 quốc gia |
| Tỷ lệ giết người trên 100.000 người | 12,5 | 2021 | Xếp hạng 135 thấp trong 155 quốc gia |
| Chi phí y tế tự trả tỷ lệ chi tiêu y tế | 11,0% | 2023 | Xếp hạng 24 thấp trong 168 quốc gia |
| Người lớn sống với HIV | 23,40% | 2024 | Xếp hạng 1 cao trong 142 quốc gia |
| Người hút thuốc | 11,5% | 2024 | Xếp hạng 42 thấp trong 151 quốc gia |
Khả năng sống đến từng độ tuổi
Trong 100 em bé sinh ra ở Eswatini, khoảng 95,2% sống đến 5 tuổi và 27,2% đến 80 tuổi. Mức trung bình thế giới là 96,5% và 48,3%.
| Tuổi | Quốc gia này | Thế giới |
|---|---|---|
| 5 | 95,2% | 96,5% |
| 20 | 93,6% | 95,1% |
| 40 | 86,6% | 92,0% |
| 60 | 67,4% | 82,9% |
| 80 | 27,2% | 48,3% |
Bảng sống UN WPP 2024, năm 2025, cả hai giới.
Cách đọc những con số này
Thu nhập được thể hiện bằng sức mua tương đương đô la, vì vậy nó so sánh số tiền mua được ở địa phương thay vì tỷ giá hối đoái trên thị trường. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi là tỷ lệ trẻ sơ sinh chết trước ngày sinh nhật thứ 5; tỷ lệ tử vong bà mẹ là trên 100.000 trẻ sinh sống. Chỉ số Gini gần bằng 0 có nghĩa là phân phối thu nhập bình đẳng hơn và số cao hơn có nghĩa là bất bình đẳng hơn.
Mỗi chỉ báo sử dụng năm gần đây nhất với giá trị không trống, giá trị này có thể khác nhau tùy theo quốc gia; thứ hạng so sánh quốc gia này với 171 quốc gia khác trong tập dữ liệu, không phải với mọi quốc gia trên Trái đất. Khi thiếu giá trị, trang sẽ hiển thị dấu gạch ngang thay vì ước tính. Các con số toàn cầu và khu vực được tính theo dân số; tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi được tính theo số ca sinh.
Eswatini so với Châu Phi cận Sahara
Tuổi thọ trung bình ở Eswatini là 64,3 tuổi, so với mức trung bình 62,8 của Châu Phi cận Sahara. Tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi là 4,5%, so với 7,1% của khu vực. Thu nhập bình quân đầu người là $12.529, so với $5.782 của khu vực; số năm đi học dự kiến là 12,8 so với 9,4. 26,7% người dân sống ở thành thị, so với 44,7% của khu vực.
| Chỉ số | Eswatini | Châu Phi cận Sahara | thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ | 64,3 tuổi | 62,8 tuổi | 73,4 tuổi |
| tử vong dưới 5 tuổi | 4,5% | 7,1% | 3,8% |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) | $12.529 | $5.782 | $25.560 |
| Dự kiến đi học | 12,8 năm | 9,4 năm | 12,5 năm |
| Người dân ở các thành phố | 26,7% | 44,7% | 57,8% |
Cuộc sống ở đó trông như thế nào
Ghép những con số này lại, ta được một cuộc đời: trung bình khoảng 64,3 năm, với khoảng 45,1 trong mỗi 1.000 em bé qua đời trước sinh nhật thứ năm. Một đứa trẻ có thể học 12,8 năm, và thu nhập bình quân đầu người khoảng $12.529. Đây đều là số trung bình — mỗi cuộc đời vẫn nằm ở đâu đó trên phân bố.
Nếu bạn chơi với một người sinh ra ở Eswatini
Trò chơi rút Eswatini trong khoảng 1/4.516 ca sinh. Từ đó, cuộc đời chạy qua từng năm: tuổi thọ trung bình 64,3 năm, nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 4,5%, thu nhập bình quân đầu người khoảng $12.529. Lựa chọn thay đổi xác suất; số liệu khởi điểm thì không.
Cách trình mô phỏng cuộc sống hoạt động · Cách chơi một cuộc đời · Cài lên màn hình chính
Câu hỏi thường gặp
Xác suất sinh ra ở Eswatini là bao nhiêu?
Tuổi thọ trung bình ở Eswatini là bao nhiêu?
Mỗi năm có bao nhiêu em bé sinh ra ở Eswatini?
Dân số của Eswatini là bao nhiêu?
Xác suất sinh ra ở Eswatini có bằng tỷ lệ dân số không?
Sinh ra ở Eswatini có phải là điều tốt trong trò chơi không?
Nguồn: Chỉ số phát triển thế giới của Ngân hàng Thế giới, cùng Triển vọng dân số thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc và UN IGME về sinh và tử vong. Mỗi chỉ số lấy năm gần nhất có dữ liệu; năm được ghi chú khi khác nhau. Trang cập nhật 25 thg 10, 2026.