Trang quốc gia · Mỹ Latinh & Caribe
Nếu bạn sinh ra ở Guyana
1 trong 8,071 em bé · 0.01% ca sinh · khoảng 16.622 em mỗi năm
Hiện tại, khoảng 0,01% trẻ sơ sinh trên thế giới sinh ra ở Guyana — 1 trong 8.071, tức khoảng 16.622 em mỗi năm và 46 em mỗi ngày. Tuổi thọ trung bình ở đó là 70,3 tuổi.
Cách tính 1 trong 8,071
Con số này không dựa trên dân số. Nó dùng số ca sinh: Guyana có khoảng 16.622 ca sinh mỗi năm, thế giới có khoảng 134.147.481. Chia hai con số, ta được 0,01% — 1 trong 8.071. Dùng dân số sẽ đánh giá thấp các nước trẻ và đánh giá cao các nước già, nên mọi lượt rút đều được tính theo số ca sinh.
Cuộc sống ở Guyana, qua những con số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình nữ 74,1 · nam 66,6 | 70,3 tuổi | Xếp hạng 113 cao trong 172 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 25,2 / 1,000 | 2,5% | Xếp hạng 109 thấp trong 170 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 1 tuổi 23,2 / 1,000 | 2,3% | Xếp hạng 111 thấp trong 170 quốc gia |
| Tử vong ở người mẹ khi sinh mỗi 100.000 ca sinh | 75 | Xếp hạng 103 thấp trong 170 quốc gia |
| Số con trung bình mỗi phụ nữ | 2,40 | Xếp hạng 100 thấp trong 172 quốc gia |
| Số năm đi học dự kiến | 11,4 năm | Xếp hạng 111 cao trong 168 quốc gia |
| Tỷ lệ nhập học đại học | 26,4% | Xếp hạng 101 cao trong 168 quốc gia |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) GDP bình quân đầu người, PPP | $97.899 | Xếp hạng 7 cao trong 170 quốc gia |
| Bất bình đẳng thu nhập càng gần 0 càng bình đẳng | 45,10 | Xếp hạng 18 cao trong 157 quốc gia |
| Người sống ở thành thị | 26,5% | Xếp hạng 162 cao trong 172 quốc gia |
| Người làm nông nghiệp | 12,2% | Xếp hạng 73 thấp trong 171 quốc gia |
| Người sử dụng internet | 83,0% | Xếp hạng 78 cao trong 172 quốc gia |
| Tỷ lệ giết người trên 100.000 người | 19,1 | Xếp hạng 142 thấp trong 155 quốc gia |
| Chi phí y tế tự trả tỷ lệ chi tiêu y tế | 26,3% | Xếp hạng 70 thấp trong 168 quốc gia |
| Người lớn sống với HIV | 1,60% | Xếp hạng 23 cao trong 142 quốc gia |
| Người hút thuốc | 11,7% | — |
Cách đọc những con số này
Thu nhập được thể hiện bằng sức mua tương đương đô la, vì vậy nó so sánh số tiền mua được ở địa phương thay vì tỷ giá hối đoái trên thị trường. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi là tỷ lệ trẻ sơ sinh chết trước ngày sinh nhật thứ 5; tỷ lệ tử vong bà mẹ là trên 100.000 trẻ sinh sống. Chỉ số Gini gần bằng 0 có nghĩa là phân phối thu nhập bình đẳng hơn và số cao hơn có nghĩa là bất bình đẳng hơn.
Mỗi chỉ báo sử dụng năm gần đây nhất với giá trị không trống, giá trị này có thể khác nhau tùy theo quốc gia; thứ hạng so sánh quốc gia này với 171 quốc gia khác trong tập dữ liệu, không phải với mọi quốc gia trên Trái đất. Khi thiếu giá trị, trang sẽ hiển thị dấu gạch ngang thay vì ước tính.
Guyana so với Mỹ Latinh & Caribe
Tuổi thọ trung bình ở Guyana là 70,3 tuổi, so với mức trung bình 75,1 của Mỹ Latinh & Caribe. Tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi là 2,5%, so với 1,6% của khu vực. Thu nhập bình quân đầu người là $97.899, so với $26.587 của khu vực; số năm đi học dự kiến là 11,4 so với 13,2. 26,5% người dân sống ở thành thị, so với 71,1% của khu vực.
| Chỉ số | Guyana | Mỹ Latinh & Caribe | thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ | 70,3 tuổi | 75,1 tuổi | 73,3 tuổi |
| tử vong dưới 5 tuổi | 2,5% | 1,6% | 2,6% |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) | $97.899 | $26.587 | $30.311 |
| Dự kiến đi học | 11,4 năm | 13,2 năm | 13,0 năm |
| Người dân ở các thành phố | 26,5% | 71,1% | 61,6% |
Cuộc sống ở đó trông như thế nào
Ghép những con số này lại, ta được một cuộc đời: trung bình khoảng 70,3 năm, với khoảng 25,2 trong mỗi 1.000 em bé qua đời trước sinh nhật thứ năm. Một đứa trẻ có thể học 11,4 năm, và thu nhập bình quân đầu người khoảng $97.899. Đây đều là số trung bình — mỗi cuộc đời vẫn nằm ở đâu đó trên phân bố.
Nếu bạn chơi với một người sinh ra ở Guyana
Trò chơi rút Guyana trong khoảng 1/8.071 ca sinh. Từ đó, cuộc đời chạy qua từng năm: tuổi thọ trung bình 70,3 năm, nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 2,5%, thu nhập bình quân đầu người khoảng $97.899. Lựa chọn thay đổi xác suất; số liệu khởi điểm thì không.
Các quốc gia lân cận và tương tự
- Xác suất sinh ra ở Trinidad và Tobago — 1 trong 9.303 (0,01%)
- Xác suất sinh ra ở Puerto Rico — 1 trong 7.390 (0,01%)
- Xác suất sinh ra ở Suriname — 1 trong 12.223 (0,01%)
- Tất cả 172 quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Xác suất sinh ra ở Guyana là bao nhiêu?
Tuổi thọ trung bình ở Guyana là bao nhiêu?
Mỗi năm có bao nhiêu em bé sinh ra ở Guyana?
Sinh ra ở Guyana có phải là điều tốt trong trò chơi không?
Nguồn: Chỉ số phát triển thế giới của Ngân hàng Thế giới, cùng Triển vọng dân số thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc và UN IGME về sinh và tử vong. Mỗi chỉ số lấy năm gần nhất có dữ liệu; năm được ghi chú khi khác nhau. Trang cập nhật 24 thg 10, 2026.