Trang quốc gia · Châu Phi cận Sahara
Nếu bạn sinh ra ở Nam Sudan
1 trong 377 em bé · 0,27% ca sinh · khoảng 356.181 em mỗi năm
Hiện tại, khoảng 0,27% trẻ sơ sinh trên thế giới sinh ra ở Nam Sudan — 1 trong 377, tức khoảng 356.181 em mỗi năm và 976 em mỗi ngày. Tuổi thọ trung bình ở đó là 57,7 tuổi.
Vì sao 1 trong 8 tỷ không phải xác suất sinh
Cách tính 1 trong 377
Con số này không dựa trên dân số. Nó dùng số ca sinh: Nam Sudan có khoảng 356.181 ca sinh mỗi năm, thế giới có khoảng 134.147.481. Chia hai con số, ta được 0,27% — 1 trong 377. Dùng dân số sẽ đánh giá thấp các nước trẻ và đánh giá cao các nước già, nên mọi lượt rút đều được tính theo số ca sinh.
Dân số và số sinh
Nam Sudan có 12.188.788 người — 0,15% trong 8.185.260.817 người của nhóm 172 quốc gia này, xếp thứ 80 về dân số. Mỗi năm có 356.181 ca sinh, chiếm 0,27% số ca sinh trên thế giới, nên tỷ lệ sinh bằng 1,78 lần tỷ lệ dân số. Tỷ lệ dưới 1 thường có nghĩa là cơ cấu dân số già hơn mức trung bình của nhóm; trên 1 là trẻ hơn. Dân số là ước tính năm 2025; số sinh sử dụng tỷ lệ sinh mới nhất (2024).
| Chỉ số | Giá trị | Tỷ lệ thế giới | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Dân số (2025) | 12.188.788 | 0,15% | thứ 80 / 172 |
| Số sinh mỗi năm (2024) | 356.181 | 0,27% | thứ 67 / 172 |
| Tỷ lệ sinh ÷ tỷ lệ dân số | 1,78× | — | — |
Dân số đang thay đổi thế nào
Dân số Nam Sudan thay đổi 2,03% mỗi năm. Mỗi năm có khoảng 356.181 ca sinh và 119.706 ca tử vong, thay đổi tự nhiên +236,5 N; di cư ròng +6,1 N. Mật độ dân số là 19 người/km². Khoảng 2,6 Tr người sống ở thành thị. 38,0% dân số dưới 15 tuổi và 3,1% từ 65 tuổi trở lên.
| Chỉ số | Giá trị | Năm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng dân số hàng năm | 2,03% | 2025 |
| Số ca tử vong mỗi năm | 119.706 | 2024 |
| Thay đổi tự nhiên (sinh − tử) | +236.475 | 2024 |
| Di cư ròng | +6.145 | 2025 |
| Mật độ dân số | 19 /km² | 2024 |
| Dân số thành thị | 2.643.061 | 2025 |
| 0–14 tuổi | 38,0% | 2025 |
| 15–64 tuổi | 58,9% | 2025 |
| 65 tuổi trở lên | 3,1% | 2025 |
Các thành phần sử dụng năm gần nhất có dữ liệu cho từng chuỗi và có thể không cộng chính xác thành tỷ lệ tăng trưởng công bố.
Tuổi trung vị và triển vọng 2050
Tuổi trung vị của Nam Sudan là 18,7 tuổi, so với mức trung vị thế giới 30,9. Liên Hợp Quốc dự báo 25,0 tuổi vào năm 2050, 18.341.974 người (tăng 50,5% so với năm 2025), tuổi thọ trung bình 60,8 tuổi (nữ 63,8, nam 57,8).
| Năm | Dân số (UN WPP 2024) |
|---|---|
| 1970 | 3.409.614 |
| 2000 | 6.032.268 |
| 2030 | 13.457.454 |
| 2050 | 18.341.974 |
Tuổi trung vị, dân số 2050 và tuổi thọ 2050: UN WPP 2024. Bảng dân số phía trên dùng ảnh chụp Ngân hàng Thế giới; bảng dự báo phía trên dùng UN WPP 2024.
Cơ cấu tuổi năm 2025
Tỷ lệ nam và nữ trong tổng dân số Nam Sudan, theo nhóm tuổi.
UN WPP 2024, ước tính năm 2025. Tỷ lệ nam và nữ tính trên tổng dân số nên cộng lại bằng 100%.
Cuộc sống ở Nam Sudan, qua những con số
| Chỉ số | Giá trị | Năm | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình nữ 60,7 · nam 54,8 | 57,7 tuổi | 2024 | Xếp hạng 169 cao trong 172 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 96,7 / 1,000 | 9,7% | 2024 | Xếp hạng 166 thấp trong 170 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 1 tuổi 71,9 / 1,000 | 7,2% | 2024 | Xếp hạng 170 thấp trong 170 quốc gia |
| Tử vong ở người mẹ khi sinh mỗi 100.000 ca sinh | 692 | 2023 | Xếp hạng 168 thấp trong 170 quốc gia |
| Số con trung bình mỗi phụ nữ | 3,79 | 2024 | Xếp hạng 142 thấp trong 172 quốc gia |
| Số năm đi học dự kiến | — | — | — |
| Tỷ lệ nhập học đại học | — | — | — |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) GDP bình quân đầu người, PPP | $1.155 | 2015 | Xếp hạng 170 cao trong 170 quốc gia |
| Bất bình đẳng thu nhập càng gần 0 càng bình đẳng | 44,00 | 2016 | Xếp hạng 23 cao trong 157 quốc gia |
| Người sống ở thành thị | 21,7% | 2025 | Xếp hạng 168 cao trong 172 quốc gia |
| Người làm nông nghiệp | 63,8% | 2023 | Xếp hạng 161 thấp trong 171 quốc gia |
| Người sử dụng internet | 6,7% | 2019 | Xếp hạng 171 cao trong 172 quốc gia |
| Tỷ lệ giết người trên 100.000 người | 14,0 | 2012 | Xếp hạng 137 thấp trong 155 quốc gia |
| Chi phí y tế tự trả tỷ lệ chi tiêu y tế | 27,1% | 2023 | Xếp hạng 75 thấp trong 168 quốc gia |
| Người lớn sống với HIV | 1,50% | 2024 | Xếp hạng 26 cao trong 142 quốc gia |
| Người hút thuốc | — | — | — |
Khả năng sống đến từng độ tuổi
Trong 100 em bé sinh ra ở Nam Sudan, khoảng 90,3% sống đến 5 tuổi và 21,3% đến 80 tuổi. Mức trung bình thế giới là 96,5% và 48,3%.
| Tuổi | Quốc gia này | Thế giới |
|---|---|---|
| 5 | 90,3% | 96,5% |
| 20 | 85,4% | 95,1% |
| 40 | 76,5% | 92,0% |
| 60 | 61,0% | 82,9% |
| 80 | 21,3% | 48,3% |
Bảng sống UN WPP 2024, năm 2025, cả hai giới.
Cách đọc những con số này
Thu nhập được thể hiện bằng sức mua tương đương đô la, vì vậy nó so sánh số tiền mua được ở địa phương thay vì tỷ giá hối đoái trên thị trường. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi là tỷ lệ trẻ sơ sinh chết trước ngày sinh nhật thứ 5; tỷ lệ tử vong bà mẹ là trên 100.000 trẻ sinh sống. Chỉ số Gini gần bằng 0 có nghĩa là phân phối thu nhập bình đẳng hơn và số cao hơn có nghĩa là bất bình đẳng hơn.
Mỗi chỉ báo sử dụng năm gần đây nhất với giá trị không trống, giá trị này có thể khác nhau tùy theo quốc gia; thứ hạng so sánh quốc gia này với 171 quốc gia khác trong tập dữ liệu, không phải với mọi quốc gia trên Trái đất. Khi thiếu giá trị, trang sẽ hiển thị dấu gạch ngang thay vì ước tính. Các con số toàn cầu và khu vực được tính theo dân số; tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi được tính theo số ca sinh.
Nam Sudan so với Châu Phi cận Sahara
Dữ liệu còn thiếu cho Nam Sudan: Số năm đi học dự kiến. Bảng dưới đây hiển thị các giá trị có sẵn; trang này không điền vào chỗ trống bằng ước lượng.
| Chỉ số | Nam Sudan | Châu Phi cận Sahara | thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ | 57,7 tuổi | 62,8 tuổi | 73,4 tuổi |
| tử vong dưới 5 tuổi | 9,7% | 7,1% | 3,8% |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) | $1.155 | $5.782 | $25.560 |
| Dự kiến đi học | — | 9,4 năm | 12,5 năm |
| Người dân ở các thành phố | 21,7% | 44,7% | 57,8% |
Cuộc sống ở đó trông như thế nào
Dữ liệu còn thiếu cho Nam Sudan: Số năm đi học dự kiến. Bảng trên hiển thị các giá trị có sẵn; trang này không điền vào chỗ trống bằng ước lượng.
Nếu bạn chơi với một người sinh ra ở Nam Sudan
Trò chơi rút Nam Sudan trong khoảng 1/377 ca sinh. Từ đó, cuộc đời chạy qua từng năm: tuổi thọ trung bình 57,7 năm, nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 9,7%, thu nhập bình quân đầu người khoảng $1.155. Lựa chọn thay đổi xác suất; số liệu khởi điểm thì không.
Chơi một cuộc đời trong trình mô phỏng · Luật của một cuộc đời · Chơi mà không cần cửa hàng ứng dụng
Câu hỏi thường gặp
Xác suất sinh ra ở Nam Sudan là bao nhiêu?
Tuổi thọ trung bình ở Nam Sudan là bao nhiêu?
Mỗi năm có bao nhiêu em bé sinh ra ở Nam Sudan?
Dân số của Nam Sudan là bao nhiêu?
Xác suất sinh ra ở Nam Sudan có bằng tỷ lệ dân số không?
Sinh ra ở Nam Sudan có phải là điều tốt trong trò chơi không?
Nguồn: Chỉ số phát triển thế giới của Ngân hàng Thế giới, cùng Triển vọng dân số thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc và UN IGME về sinh và tử vong. Mỗi chỉ số lấy năm gần nhất có dữ liệu; năm được ghi chú khi khác nhau. Trang cập nhật 25 thg 10, 2026.